| 002, 003, 014, 015 |
Grid Overvoltage |
Điện áp lưới quá cao |
Kiểm tra điện áp lưới, dây AC, cài đặt tiêu chuẩn lưới |
| 004, 005 |
Grid Undervoltage |
Điện áp lưới thấp |
Kiểm tra điện áp nguồn điện lực, đấu nối AC |
| 008 |
Grid Overfrequency |
Tần số lưới quá cao |
Kiểm tra tần số lưới điện |
| 009 |
Grid Underfrequency |
Tần số lưới thấp |
Kiểm tra chất lượng điện lưới |
| 010 |
Grid Power Outage (Islanding) |
Mất điện lưới hoặc tách lưới |
Chờ lưới phục hồi |
| 013 |
Grid Abnormal |
Lưới điện bất thường |
Kiểm tra điện áp, tần số, dây AC |
| 017 |
Grid Voltage Imbalance |
Mất cân bằng pha |
Kiểm tra điện áp 3 pha |
| 020 |
Device Abnormal |
Lỗi module bên trong inverter |
Khởi động lại, nếu còn lỗi liên hệ Sungrow |
| 025 |
Device Abnormal |
Lỗi phần cứng nội bộ |
Khởi động lại inverter |
| 028, 029, 208, 212, 448-479 |
PV Reverse Connection Fault |
Đấu ngược cực DC |
Kiểm tra cực tính chuỗi PV |
| 037 |
Ambient Over-temperature |
Nhiệt độ môi trường quá cao |
Cải thiện thông gió, kiểm tra quạt |
| 039 |
Low System Insulation Resistance |
Điện trở cách điện thấp |
Kiểm tra rò điện DC, dây cáp, module PV |
| 043 |
Excessively Low Temperature |
Nhiệt độ môi trường quá thấp |
Chờ nhiệt độ tăng về vùng làm việc |
| 051 |
Off-grid Load Overpower |
Quá tải đầu ra chế độ Backup/EPS |
Giảm tải, kiểm tra công suất phụ tải |
| 070 |
Fan Alarm |
Quạt làm mát lỗi |
Kiểm tra, thay thế quạt |
| 075 |
Parallel Communication Alarm |
Lỗi truyền thông giữa các inverter song song |
Kiểm tra dây truyền thông RS485/CAN |
| 082, 083 |
Fan Alarm |
Quạt làm mát bất thường |
Kiểm tra quạt, nguồn cấp quạt |
| 087 |
AFCI Alarm |
Phát hiện hồ quang điện |
Kiểm tra đầu nối MC4, cáp DC |
| 088 |
Electric Arc Fault |
Hồ quang điện DC |
Kiểm tra toàn bộ hệ thống PV |
| 089 |
AFCI Alarm |
Cảnh báo hồ quang điện |
Kiểm tra đấu nối DC |
| 101 |
Grid High Frequency |
Tần số lưới quá cao hoặc lỗi nội bộ |
Khởi động lại inverter |
| 106 |
Grounding Cable Fault |
Lỗi dây tiếp địa |
Kiểm tra hệ thống tiếp địa |
| 202 |
PV Hardware Overcurrent |
Quá dòng phần cứng PV |
Khởi động lại, kiểm tra chuỗi PV |
| 320 |
Leakage Current CT Self-check Fault |
Lỗi cảm biến dòng rò |
Kiểm tra CT dòng rò, khởi động lại |
| 323 |
Grid Confrontation |
Xung đột pha lưới |
Kiểm tra đấu nối AC, thứ tự pha |
| 433 |
PID Function Abnormity |
Chức năng chống PID hoạt động bất thường |
Kiểm tra cách điện, reset PID |
| 434 |
PID Overvoltage/Overcurrent Protection |
Quá áp hoặc quá dòng mạch PID |
Kiểm tra PID Duty Cycle, điện trở cách điện |
| 512, 513 |
Fan Alarm |
Lỗi quạt làm mát |
Kiểm tra và thay thế quạt |
| 514 |
Meter Communication Abnormal |
Mất kết nối công tơ |
Kiểm tra RS485, Smart Meter |
| 532-547, 564-579 |
PV Reverse Connection Alarm |
Chuỗi PV đấu ngược cực |
Đấu lại đúng cực tính |
| 548-563, 580-595 |
PV Abnormal Alarm |
Chuỗi PV bất thường, che bóng, đứt cầu chì, lỏng dây |
Kiểm tra từng string PV |
| 1616 |
System Hardware Fault |
Lỗi phần cứng inverter |
Liên hệ kỹ thuật Sungrow |